例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在哈佛學習。
Tāngmǔ zài Hāfó xuéxí。
Tom đang học tại Harvard
- 2
他是一個哈佛的學生。
tā shì yīge Hāfó de xuésheng。
Anh ấy là sinh viên của Harvard
- 3
馬克在1991年畢業於哈佛大學。
Mǎkè zài 1 9 9 1 nián bìyè yú HāfóDàxué。
Mark tốt nghiệp đại học Harvard năm 1991.
湯姆在哈佛學習。
Tāngmǔ zài Hāfó xuéxí。
Tom đang học tại Harvard
他是一個哈佛的學生。
tā shì yīge Hāfó de xuésheng。
Anh ấy là sinh viên của Harvard
馬克在1991年畢業於哈佛大學。
Mǎkè zài 1 9 9 1 nián bìyè yú HāfóDàxué。
Mark tốt nghiệp đại học Harvard năm 1991.