例句Câu ví dụ
- 1
我讀唇語。
wǒ dú chún yǔ。
Tôi đọc môi
- 2
他唇色蒼白。
tā chún sè cāngbái。
Màu môi anh ấy nhợt nhạt
- 3
碰過酒的嘴唇就別想碰我的唇。
pèng guò jiǔ de zuǐchún jiù bié xiǎng pèng wǒ de chún。
Môi đã chạm vào rượu thì đừng dám chạm vào môi tôi
我讀唇語。
wǒ dú chún yǔ。
Tôi đọc môi
他唇色蒼白。
tā chún sè cāngbái。
Màu môi anh ấy nhợt nhạt
碰過酒的嘴唇就別想碰我的唇。
pèng guò jiǔ de zuǐchún jiù bié xiǎng pèng wǒ de chún。
Môi đã chạm vào rượu thì đừng dám chạm vào môi tôi