例句Câu ví dụ
- 1
《問問嘴唇》
《 wèn wèn zuǐchún 》
Hỏi môi
- 2
冬天嘴唇乾。
dōngtiān zuǐchún gān。
Mùa đông môi khô
- 3
冬季嘴唇乾裂。
dōngjì zuǐchún gānliè。
Mùa đông môi khô ráp.
《問問嘴唇》
《 wèn wèn zuǐchún 》
Hỏi môi
冬天嘴唇乾。
dōngtiān zuǐchún gān。
Mùa đông môi khô
冬季嘴唇乾裂。
dōngjì zuǐchún gānliè。
Mùa đông môi khô ráp.