例句Câu ví dụ
- 1
他嘆了一口氣。
tā tàn le yī kǒu qì
Hắn thở dài một hơi
- 2
母親又站了一會,然後嘆著氣回到了自己的房間。
mǔqīn yòu zhàn le yīhuì, ránhòu tàn zhe qì huídào le zìjǐ de fángjiān。
Mẹ đứng thêm một lúc, rồi thở dài và quay về phòng của mình.
- 3
湯姆大聲嘆了口氣。
Tāngmǔ dàshēng tàn le kǒuqì。
Tom thở dài lớn
