例句Câu ví dụ
- 1
烏鴉就和碳一樣黑。
wūyā jiù hé tàn yīyàng hēi。
Chim cút đen như than.
- 2
紙是白的,碳是黑的。
zhǐ shì bái de, tàn shì hēi de。
Giấy là trắng, than là đen
- 3
Tom不知道碳和煤的差別。
T o m bùzhī dào tàn hé méi de chābié。
Tom không biết sự khác biệt giữa than và than hoạt tính
