學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
圓頂
圓頂
giản thể:
圆顶
yuán
dǐng
[ㄩㄢˊ ㄉㄧㄥˇ]
VIÊN ĐỈNH
1.
mái vòm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
圓
yuán
hình tròn
頂
dǐng
đỉnh
圓滿
yuánmǎn
hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
屋頂
wūdǐng
mái nhà
圓形
yuánxíng
tròn
湯圓
tāngyuán
viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
頂多
dǐngduō
nhiều nhất
團圓
tuányuán
đoàn tụ
逐字解
Từng chữ trong từ
圓
viên
tròn
頂
đỉnh, đính
trên cùng, đỉnh, núi cao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
園丁
yuándīng
người làm vườn
原定
yuándìng
dự định ban đầu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
圆顶 nghĩa là gì? · Kaori Dict