例句Câu ví dụ
- 1
這棟別墅的主人是誰?
zhè dòng biéshù de zhǔrén shì shéi?
Chủ của ngôi biệt thự này là ai?
- 2
那別墅因為聽說鬧鬼所以很便宜。
nà biéshù yīnwèi tīngshuō nàoguǐ suǒyǐ hěn piányi。
Biệt thự đó rất rẻ vì người ta nói nó có ma.
這棟別墅的主人是誰?
zhè dòng biéshù de zhǔrén shì shéi?
Chủ của ngôi biệt thự này là ai?
那別墅因為聽說鬧鬼所以很便宜。
nà biéshù yīnwèi tīngshuō nàoguǐ suǒyǐ hěn piányi。
Biệt thự đó rất rẻ vì người ta nói nó có ma.