學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
夤緣
夤緣
giản thể:
夤缘
yín
yuán
[ㄧㄣˊ ㄩㄢˊ]
DẦN DUYÊN
1.
nịnh bợ
2.
thăng tiến sự nghiệp bằng cách xu nịnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
緣故
yuángù
lý do
邊緣
biānyuán
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi
緣分
yuánfèn
số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
血緣
xuèyuán
huyết thống
無緣
wúyuán
không có cơ hội
絕緣
juéyuán
không có liên hệ
人緣兒
rényuánr
biến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]
人緣
rényuán
quan hệ với người khác
逐字解
Từng chữ trong từ
夤
dần
nơi xa xôi
緣
duyên
mép vải, mép
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
因緣
yīnyuán
cơ hội
姻緣
yīnyuán
một cuộc hôn nhân do số phận định sẵn
銀元
yínyuán
bạc nén (tiền tệ trước đây)
銀圓
yínyuán
bạc phẳng (tiền xu trước đây)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
夤缘 nghĩa là gì? · Kaori Dict