媚俗
mèisú
[ㄇㄟˋ ㄙㄨˊ]
MỊ TỤC
- 1.chiều theo thị hiếu công chúng
- 2.hào nhoáng nhưng vô vị
- 3.mang tính thương mại

例句Câu ví dụ
- 1
麥狄尼的建築整合了歷史風格、外國文化和媚俗。
mài Dí ní de jiànzhù zhěnghé le lìshǐ fēnggé、 wàiguó wénhuà hé mèisú。
Kiến trúc của Maitiini tích hợp phong cách lịch sử, văn hóa nước ngoài và sự sến sẩm.