例句Câu ví dụ
- 1
依我們看,美不完全在外物,也不完全在人心,它是心物婚媾後所產生的嬰兒。
yī wǒmen kàn, měi bù wánquán zàiwài wù, yě bù wánquán zài rénxīn, tā shì xīn wù hūn gòu hòu suǒ chǎnshēng de yīngér。
Theo chúng tôi nghĩ, vẻ đẹp không hoàn toàn nằm ở vật ngoại, cũng không hoàn toàn ở tâm người, nó là đứa con được sinh ra sau khi tâm và vật kết hợp.
