宿儒
sùrú
[ㄙㄨˋ ㄖㄨˊ]
TÚC NHO
- 1.học giả có kinh nghiệm
- 2.chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 宿舍ký túc xá
- 住宿ở lại
- 儒家Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập
- 歸宿nơi để quay về
- 儒學Nho giáo
- 食宿ăn ở
- 風餐露宿nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ)
- 民宿(vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 民宿 "minshuku") bất động sản cho thuê qua Airbnb hoặc nền tảng tương tự; nhà khách; nhà nghỉ; homestay