字義Nghĩa
nho học giả Nho giáomáy dịch
rúNHO
- 1.học giả
- 2.người theo Nho giáo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
儒 (形声。从人, 需声。本义 术士) 同本义。春秋时从巫、史、祝、卜中分化出来的、熟悉诗书礼乐而为贵族服务的人 儒,术士之称。--《说文》 通天地之人曰儒。--《法言·君子》 能说一经者为儒生。--《论衡·超奇》 儒浩居而自顺者也。--《墨子·非儒下》 四曰儒,以道得民。--《周礼·太宰》 儒之言优也和也,言能安人能服人也。--《礼记·儒行》 又如儒师;儒仙 孔子学说(孔教); 孔子的和他的弟子一家的学说,其特点是强调对孝、仁、义、礼、智、信等基本道德的实践和修养,该学说在历史上已成为中国 儒rú ⒈旧时指读书人~者。~生。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 需 [xū] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 儒家Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập
- 儒學Nho giáo
- 儒士nho sĩ
- 儒教Nho giáo
- 儒生Nho sĩ (xưa)
- 儒者Người theo Nho giáo
- 儒艮cá cúi
- 儒雅học thức
- 儒略日Ngày Julian (thiên văn học)
- 儒林外史Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử
- 侏儒người lùn
- 宏儒học giả uyên thâm
- 宿儒học giả có kinh nghiệm
- 犬儒kẻ yếm thế
- 迂儒không thực tế
- 侏儒症chứng lùn tuyến yên