學華語Kaori Dict

侏儒

zhū

ㄓㄨ ㄖㄨˊ

CHU NHO

  1. 1.người lùn
  2. 2.người pygmy
  3. 3.người nhỏ bé

例句Câu ví dụ

  • 1

    從前有個侏儒住在森林裡。

    cóngqián yǒu gě zhūrú zhù zài sēnlín lǐ。

    Xưa kia có một người lùn sống trong rừng

  • 2

    事實上,投擲侏儒是奧運會的運動項目。

    shìshíshàng, tóuzhì zhūrú shì Àoyùnhuì de yùndòng xiàngmù。

    Thực ra, ném người nhỏ là một môn thể thao của Olympic

  • 3

    "侏儒流氓"是德國導演韋納荷索在一九七零年的一部電影。

    " zhūrú liúmáng " shì Déguó dǎoyǎn Wéi Nà hé Suǒ zài yī jiǔ qī líng nián de yī bù diànyǐng。

    'Even Dwarfs Started Small' là một bộ phim năm 1970 của đạo diễn Đức Werner Herzog.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

侏儒 nghĩa là gì? · Kaori Dict