例句Câu ví dụ
- 1
從前有個侏儒住在森林裡。
cóngqián yǒu gě zhūrú zhù zài sēnlín lǐ。
Xưa kia có một người lùn sống trong rừng
- 2
事實上,投擲侏儒是奧運會的運動項目。
shìshíshàng, tóuzhì zhūrú shì Àoyùnhuì de yùndòng xiàngmù。
Thực ra, ném người nhỏ là một môn thể thao của Olympic
- 3
"侏儒流氓"是德國導演韋納荷索在一九七零年的一部電影。
" zhūrú liúmáng " shì Déguó dǎoyǎn Wéi Nà hé Suǒ zài yī jiǔ qī líng nián de yī bù diànyǐng。
'Even Dwarfs Started Small' là một bộ phim năm 1970 của đạo diễn Đức Werner Herzog.
