學華語Kaori Dict

ㄖㄨˊ

NHO

  1. 1.học giả
  2. 2.người theo Nho giáo

例句Câu ví dụ

  • 1

    唉,漢儒的學說,難道真的是漢儒自己獨創的嗎?宋儒的學說,難道真的是宋儒自己獨創的嗎?大概也不過是從來沒有認真考察過罷了!

    ài, Hàn rú de xuéshuō, nándào zhēnde shì Hàn rú zìjǐ dúchuàng de ma? Sòng rú de xuéshuō, nándào zhēnde shì Sòng rú zìjǐ dúchuàng de ma? dàgài yě bùguò shì cóngláiméiyǒu rènzhēn kǎochá guò bàle!

    À, học thuyết của các Nho học Hán, lẽ nào thật sự là do chính các Nho học Hán tự sáng tạo ra sao? Học thuyết của các Nho học Tống, lẽ nào thật sự là do chính các Nho học Tống tự sáng tạo ra sao? Có lẽ chỉ là chưa từng nghiêm túc khảo sát mà thôi!

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

儒 nghĩa là gì? · Kaori Dict