入
rù
[ㄖㄨˋ]
NHẬP
HSK 6TOCFL 4V
- 1.đi vào
- 2.tham gia
- 3.trở thành thành viên
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.xác nhận hoặc đồng ý với
- 5.viết tắt của 入聲|入声[ru4 sheng1]

例句Câu ví dụ
- 1
請入座。
qǐng rù zuò
Xin mời ngồi
- 2
禁止入內。
jìnzhǐ rù nèi。
Cấm xâm nhập
- 3
入廁所前請敲門。
rù cèsuǒ qián qǐng qiāomén。
Trước khi vào nhà vệ sinh xin vui lòng gõ cửa