例句Câu ví dụ
- 1
在永恆的宅邸拉萊耶,長眠的克蘇魯候汝入夢。
zài yǒnghéng de zháidǐ lā lái yē, chángmián de Kèsūlǔ hòu rǔ rù mèng。
Trong lâu đài vĩnh cửu R'lyeh, Cthulhu chết đang chờ đợi trong giấc mơ.
- 2
許多韓國電視臺的總部都設在汝矣島。
xǔduō Hánguó diànshìtái de zǒngbù dōu shèzài rǔ yǐ dǎo。
Nhiều đài truyền hình Hàn Quốc đều đặt trụ sở tại đảo Yugi.
- 3
每逢春天,汝矣島的櫻花道都擠滿賞花的人潮。
měiféng chūntiān, rǔ yǐ dǎo de yīnghuā dào dōu jǐmǎn shǎng huā de réncháo。
Mỗi độ xuân về, con đường đào ở đảo Yida luôn chật kín người dân đến ngắm hoa
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 汝南huyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 汝城huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
- 汝州Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
- 汝陽huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 丁汝昌Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh
- 李汝珍Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa Trong Gương"
- 汝南縣huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 汝城縣huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
