學華語Kaori Dict

ㄖㄨˇ

NHỮ

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    在永恆的宅邸拉萊耶,長眠的克蘇魯候汝入夢。

    zài yǒnghéng de zháidǐ lā lái yē, chángmián de Kèsūlǔ hòu rǔ rù mèng。

    Trong lâu đài vĩnh cửu R'lyeh, Cthulhu chết đang chờ đợi trong giấc mơ.

  • 2

    許多韓國電視臺的總部都設在汝矣島。

    xǔduō Hánguó diànshìtái de zǒngbù dōu shèzài rǔ yǐ dǎo。

    Nhiều đài truyền hình Hàn Quốc đều đặt trụ sở tại đảo Yugi.

  • 3

    每逢春天,汝矣島的櫻花道都擠滿賞花的人潮。

    měiféng chūntiān, rǔ yǐ dǎo de yīnghuā dào dōu jǐmǎn shǎng huā de réncháo。

    Mỗi độ xuân về, con đường đào ở đảo Yida luôn chật kín người dân đến ngắm hoa

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

汝 nghĩa là gì? · Kaori Dict