例句Câu ví dụ
- 1
她的領口露出了一點乳溝。
tā de lǐngkǒu lùchū le yīdiǎn rǔgōu。
Cổ áo của cô ấy lộ ra một chút vùng ngực
- 2
夏天去海邊玩,別忘了帶泳鏡和防曬乳。
xiàtiān qù hǎibiān wán, bié wàng le dài yǒngjìng hé fángshài rǔ。
Đi biển vào mùa hè, đừng quên mang gọng kính bơi và kem chống nắng
- 3
她只有戴著兩個乳貼,穿著一條丁字褲。
tā zhǐyǒu dài zhe liǎng gě rǔtiē, chuānzhuó yī tiáo dīngzìkù。
Cô ấy chỉ đeo hai chiếc vòng ngực và mặc một chiếc váy thun
