儒雅
rúyǎ
[ㄖㄨˊ ㄧㄚˇ]
NHO NHÃ

例句Câu ví dụ
- 1
你很儒雅,關於唐詩什麼都知道。
nǐ hěn rúyǎ, guānyú Tángshī shénme dōu zhīdào。
Ngài rất lịch thiệp, biết hết về thơ Đường.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 雅NHÃ (雅) – thanh nhã: Con chim (隹 chuy) rỉa bộ lông bằng chiếc mỏ ngà (牙 nha) — dáng vẻ thanh NHÃ, lịch sự tao nhã.