例句Câu ví dụ
- 1
你度過了很不安寧的一夜。
nǐ dùguò le hěn bùān nìng de yī yè。
Ngày hôm qua bạn đã trải qua một đêm rất bất an
- 2
青青子衿,悠悠我心。縱我不往,子寧不嗣音?
qīng qīng zǐ jīn, yōuyōu wǒ xīn。 zòng wǒ bù wǎng, zǐ nìng bù sì yīn?
Trang phục của người con trai xanh xanh, lòng tôi đầy lo nghĩ. Dù tôi không đi, anh có lẽ không còn gửi âm thanh đến tôi nữa?
- 3
寧餓不食嗟來之食
nìng è bù shí jiē lái zhī shí
Bằng được đói còn hơn ăn cơm xin.
