學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
導戲
導戲
giản thể:
导戏
dǎo
xì
[ㄉㄠˇ ㄒㄧˋ]
ĐẠO HÍ
1.
đạo diễn phim hoặc vở kịch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遊戲
yóuxì
trò chơi
指導
zhǐdǎo
hướng dẫn
導演
dǎoyǎn
đạo diễn
領導
lǐngdǎo
dẫn dắt
導致
dǎozhì
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
引導
yǐndǎo
hướng dẫn
戲劇
xìjù
một vở kịch; một vở diễn; sân khấu
主導
zhǔdǎo
dẫn dắt
逐字解
Từng chữ trong từ
導
đạo
dẫn dắt, hướng dẫn, dẫn đường, dẫn dắt
戲
hí
vở kịch, buổi biểu diễn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
道喜
dàoxǐ
chúc mừng
道系
dàoxì
(tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan đến cách tiếp cận cuộc sống của Đạo giáo, như năng động, lạc quan, chân chất và thẳng thắn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
導戲 nghĩa là gì? · Kaori Dict