同字詞Từ cùng gốc chữ
- 台灣biến thể của 臺灣|台湾[Tai2 wan1]
- 海峽eo biển; kênh
- 峽谷hẻm núi
- 海灣vịnh
- 峽hẻm núi
- 灣vịnh
- 三峽Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]
- 三灣thị trấn Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 灣LOAN (灣) – vịnh: Dòng nước (氵 thủy) uốn cong (彎 loan) ôm lấy bờ — vịnh biển cong như vành trăng, Đài LOAN.
