字義Nghĩa
hẻm núi, eo biển, thung lũngmáy dịch
xiáHIỆP
- 1.hẻm núi
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
khoảng cách giữa hai dãy núi 山; 夾 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 峽谷hẻm núi
- 峽江huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安[Ji2 an1], Giang Tây
- 峽灣vịnh hẹp
- 峽江縣huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安, Giang Tây
- 峽江縣峽江縣 — Xiajiang, một huyện thuộc thành phố Ji'an 吉安市[Ji2 an1 Shi4], tỉnh Giang Tây
- 海峽eo biển; kênh
- 三峽Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]
- 咽峽eo họng
- 山峽hẻm núi
- 巫峽Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
- 澗峽một hẻm núi