學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
崦嵫
崦嵫
Yān
zī
[ㄧㄢ ㄗ]
YÊM TƯ
1.
(cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
崦
yān
tên một ngọn núi ở Cam Túc
嵫
zī
xem 崦嵫[Yan1 zi1]
日薄崦嵫
rìbóYānzī
nghĩa đen: mặt trời lặn ở Yanzi (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
崦
yêm
núi ở Cam Túc, nơi có một hang động được cho là mặt trời lặn vào ban đêm
嵫
tư
núi ở Sơn Đông
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
燕子
yànzi
chim én
晏子
Yànzǐ
Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2], còn được biết đến là 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]
醃漬
yānzì
muối
驗資
yànzī
xác minh vốn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
崦嵫 nghĩa là gì? · Kaori Dict