嵩
sōng
[ㄙㄨㄥ]
TUNG

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 嵩núi Song ở Hà Nam
- 嵩山Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
- 嵩明huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
- 嵩縣huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 龍嵩ngải giấm
- 嵩縣Huyện Song hoặc Songxian, một huyện thuộc thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市[Luo4 yang2 Shi4], tỉnh Hà Nam
- 嵩明縣huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
- 皇甫嵩Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán