學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鞏膜
鞏膜
giản thể:
巩膜
gǒng
mó
[ㄍㄨㄥˇ ㄇㄛˊ]
CỦNG MẠC
1.
(giải phẫu) củng mạc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鞏固
gǒnggù
củng cố; tăng cường
膜
mó
màng
視網膜
shìwǎngmó
võng mạc
膜拜
móbài
quỳ và cúi với tay chắp trước trán
鞏
Gǒng
họ [Gong3]
鞏
gǒng
(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn
內膜
nèimó
màng trong
塑膜
sùmó
màng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜[su4 liao4 bo2 mo2])
逐字解
Từng chữ trong từ
鞏
củng
buộc
膜
mạc, màng
màng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
共模
gòngmó
chế độ chung (điện tử)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
巩膜 nghĩa là gì? · Kaori Dict