例句Câu ví dụ
- 1
水面上有一層膜。
shuǐ miàn shàng yǒu yī céng mó
Trên mặt nước có một lớp màng
- 2
3D 眼鏡的原理是視網膜視差。
3 D yǎnjìng de yuánlǐ shì shìwǎngmó shìchā。
Nguyên lý của kính 3D là độ phân kỳ của võng mạc
- 3
我十四歲的時候,父親死於蛛網膜下出血。
wǒ shísì suì de shíhou, fùqīn sǐ yú zhūwǎng mó xià chūxuè。
Khi tôi mười bốn tuổi, cha tôi qua đời vì chảy máu dưới màng nhện.
