學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
漿膜
漿膜
giản thể:
浆膜
jiāng
mó
[ㄐㄧㄤ ㄇㄛˊ]
TƯƠNG MẠC
1.
màng huyết thanh
2.
màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
豆漿
dòujiāng
sữa đậu nành
膜
mó
màng
視網膜
shìwǎngmó
võng mạc
膜拜
móbài
quỳ và cúi với tay chắp trước trán
漿
jiāng
chất lỏng đặc
漿
jiàng
biến thể của 糨[jiang4]
乳漿
rǔjiāng
chất lỏng màu sữa
內膜
nèimó
màng trong
逐字解
Từng chữ trong từ
漿
tương
một chất lỏng đặc
膜
mạc, màng
màng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
漿膜 nghĩa là gì? · Kaori Dict