磨
mó
[ㄇㄛˊ]
MA
HSK 6TOCFL 5V
- 1.cọ
- 2.xay
- 3.đánh bóng
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.mài mòn
- 5.mài giũa
- 6.mòn đi
- 7.phí thời gian
- 8.làm phiền
- 9.khăng khăng
Cách đọc khác:mò — đá mài

例句Câu ví dụ
- 1
他把刀磨快了。
tā bǎ dāo mó kuài le
Anh ấy đã mài sắc con dao
- 2
她磨了這些刀。
tā mó le zhèxiē dāo。
Cô đã mài những con dao đó
- 3
這張 X 光片顯示他的膝蓋有嚴重磨損。
zhè zhāng X guāng piàn xiǎnshì tā de xīgài yǒu yánzhòng mósǔn。
Chiếu X quang cho thấy khớp gối của hắn bị hao mòn nghiêm trọng.