- 1.chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn

例句Câu ví dụ
- 1
自行車當然會磨損,但只要你保養得好,就能騎很長一段時間。
zìxíngchē dāngrán huì mósǔn, dàn zhǐyào nǐ bǎoyǎng de hǎo, jiù néng qí hěn cháng yī duàn shíjiān。
Xe đạp đương nhiên sẽ hao mòn, nhưng nếu bạn bảo dưỡng tốt, có thể sử dụng được rất lâu.