- 1.làm hỏng
- 2.tổn hại

例句Câu ví dụ
- 1
文件已損壞。
wénjiàn yǐ sǔnhuài。
Tập tin đã bị hỏng.
- 2
材料損壞了。
cáiliào sǔnhuài le。
Chất liệu bị hỏng
- 3
貨物毫無損壞地到達了。
huòwù háowú sǔnhuài de dàodá le。
Hàng hóa đã đến nơi mà không bị hư hại

文件已損壞。
wénjiàn yǐ sǔnhuài。
Tập tin đã bị hỏng.
材料損壞了。
cáiliào sǔnhuài le。
Chất liệu bị hỏng
貨物毫無損壞地到達了。
huòwù háowú sǔnhuài de dàodá le。
Hàng hóa đã đến nơi mà không bị hư hại