例句Câu ví dụ
- 1
莫莉有一個大時鐘。
mò lì yǒu yīge dà shízhōng。
Molly có một đồng hồ lớn.
- 2
莫等閒,白了少年頭,空悲切!
mò děngxián, bái le shàonián tóu, kōng bēiqiè!
Đừng lười biếng, đến khi tóc bạc đầu rồi mới hối tiếc
- 3
靜坐常思己過,閒談莫論人非。
jìngzuò cháng sī jǐ guò, xiántán mò Lún rén fēi。
Ngồi yên thường tự suy nghĩ về lỗi lầm của bản thân, nói chuyện phiếm thì đừng bàn luận về người khác.
