學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
殘膜
殘膜
giản thể:
残膜
cán
mó
[ㄘㄢˊ ㄇㄛˊ]
TÀN MẠC
1.
rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
殘酷
cánkù
tàn nhẫn
殘忍
cánrěn
tàn nhẫn
殘留
cánliú
còn lại; bị bỏ lại
膜
mó
màng
殘疾
cánjí
tàn tật
殘疾人
cánjírén
người khuyết tật
殘缺
cánquē
hư hỏng nặng
殘
cán
phá hủy
逐字解
Từng chữ trong từ
殘
tàn, thàn
hại, làm tổn thương
膜
mạc, màng
màng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
殘膜 nghĩa là gì? · Kaori Dict