例句Câu ví dụ
- 1
請去希爾頓酒店。
qǐng qù Xīěrdùn jiǔdiàn。
Hãy đến khách sạn Hilton
- 2
請開到希爾頓酒店。
qǐng kāi dào Xīěrdùn jiǔdiàn。
Xin hãy lái đến khách sạn Hilton
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 希HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
