同字詞Từ cùng gốc chữ
- 加彭Gabon (Đài Loan)
- 岑彭Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc
- 彭亨bang Pahang của Malaysia
- 彭勃Bành Bột
- 彭博Bloomberg (tên)
- 彭山Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
- 彭州Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
- 彭斯Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017
