例句Câu ví dụ
- 1
到了多少歲之後 ,我才能變得不會輕易地被某些東西傷害, 沮喪 ,旁徨失措呢。
dàoliǎo duōshao suì zhīhòu, wǒ cáinéng biànde bùhuì qīngyì de bèi mǒuxiē dōngxi shānghài, jǔsàng, páng huáng shīcuò ne。
Tôi sẽ đến bao nhiêu tuổi mới có thể không dễ bị tổn thương, chán nản, hoang mang như trước đây?
