學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
徹悟
徹悟
giản thể:
彻悟
chè
wù
[ㄔㄜˋ ㄨˋ]
TRIỆT NGỘ
1.
hoàn toàn nhận thức
2.
nhận ra đầy đủ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
徹底
chèdǐ
triệt để
覺悟
juéwù
hiểu ra
領悟
lǐngwù
hiểu
恍然大悟
huǎngrándàwù
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
貫徹
guànchè
thực hiện
徹夜
chèyè
cả đêm
透徹
tòuchè
sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
醒悟
xǐngwù
tỉnh ngộ
逐字解
Từng chữ trong từ
徹
triệt
xuyên qua
悟
ngộ
thấu hiểu, nhận ra, ý thức được
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
徹悟 nghĩa là gì? · Kaori Dict