例句Câu ví dụ
- 1
瑪麗正忙於學習。
Mǎlì zhèng mángyú xuéxí。
Mary đang bận rộn học tập
- 2
我現在正忙於寫一本書。
wǒ xiànzài zhèng mángyú xiě yī běn shū。
Tôi đang bận viết một cuốn sách.
- 3
他忙於寫故事。
tā mángyú xiě gùshi。
Anh ấy bận viết truyện.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 忙MANG (忙) – bận: Trái tim (忄) chạy đến mất (亡) tiêu — bận tối MẶT tối mũi, tim cũng lạc mất, MANG cả việc vào người.
