忙
máng
[ㄇㄤˊ]
MANG
HSK 1TOCFL 1Adj

例句Câu ví dụ
- 1
他很忙,我不忙。
tā hěn máng wǒ bù máng
Anh rất bận, tôi không bận
- 2
最近我特別忙。
zuì jìn wǒ tè bié máng
Gần đây tôi rất bận rộn
- 3
這周我很忙,下周好一點兒。
zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr
Tuần này tôi rất bận, tuần sau nhẹ nhàng hơn một chút
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 忙MANG (忙) – bận: Trái tim (忄) chạy đến mất (亡) tiêu — bận tối MẶT tối mũi, tim cũng lạc mất, MANG cả việc vào người.