- 1.vội vàng
- 2.vội vã
- 3.nhanh chóng

例句Câu ví dụ
- 1
他趕忙跑了出去。
tā gǎn máng pǎo le chū qù
Ông vội vã chạy ra ngoài
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 忙MANG (忙) – bận: Trái tim (忄) chạy đến mất (亡) tiêu — bận tối MẶT tối mũi, tim cũng lạc mất, MANG cả việc vào người.