例句Câu ví dụ
- 1
我們很匆忙。
wǒmen hěn cōngmáng。
Chúng tôi rất vội
- 2
他匆忙地走了。
tā cōngmáng de zǒu le。
Anh ấy vội vã đi
- 3
他寫得很匆忙。
tā xiě dehěn cōngmáng。
Anh ấy viết rất vội.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 忙MANG (忙) – bận: Trái tim (忄) chạy đến mất (亡) tiêu — bận tối MẶT tối mũi, tim cũng lạc mất, MANG cả việc vào người.
