例句Câu ví dụ
- 1
我有個盲鄰居。
wǒ yǒu gě máng línjū。
Tôi có một hàng xóm điếc
- 2
湯姆有一隻導盲犬,名叫曲奇。
Tāngmǔ yǒu yī zhī dǎomángquǎn, míngjiào qūqí。
Tom có một chú chó dẫn đường tên là Cookie
- 3
她又盲又聾又啞。
tā yòu máng yòu lóng yòu yǎ。
Cô ấy vừa điếc, vừa câm, vừa khiếm thị
