學華語Kaori Dict

máng

ㄇㄤˊ

MANH

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    我有個盲鄰居。

    wǒ yǒu gě máng línjū。

    Tôi có một hàng xóm điếc

  • 2

    湯姆有一隻導盲犬,名叫曲奇。

    Tāngmǔ yǒu yī zhī dǎomángquǎn, míngjiào qūqí。

    Tom có một chú chó dẫn đường tên là Cookie

  • 3

    她又盲又聾又啞。

    tā yòu máng yòu lóng yòu yǎ。

    Cô ấy vừa điếc, vừa câm, vừa khiếm thị

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

盲 nghĩa là gì? · Kaori Dict