例句Câu ví dụ
- 1
湯姆真的是個文盲嗎?
Tāngmǔ zhēnde shì gě wénmáng ma?
Tom thực sự là người không biết chữ sao?
- 2
那個國家三分之一的人口是文盲。
nàge guójiā sānfēnzhīyī de rénkǒu shì wénmáng。
Một phần ba dân số của quốc gia đó là người không biết đọc viết
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
