學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
忱
忱
chén
[ㄔㄣˊ]
THẦM
1.
chân thành
2.
thành thật
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
熱忱
rèchén
nhiệt tình
李忱
LǐChén
Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗[Xuan1 zong1], hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859
謝忱
xièchén
lòng biết ơn
陳忱
ChénChén
Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水滸後傳|水浒后传
滿腔熱忱
mǎnqiāngrèchén
tràn đầy nhiệt huyết
逐字解
Từng chữ trong từ
忱
thầm
sự chân thật, lòng thành
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
沉
chén
chìm
趁
chèn
tận dụng
儭
chèn
hỗ trợ
嗔
chēn
tức giận với
塵
chén
bụi
宸
chén
cung điện hoàng gia
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
忱 nghĩa là gì? · Kaori Dict