例句Câu ví dụ
- 1
法網恢恢,疏而不漏,惡有惡報這句話,他今天總算親身體會了。
Fǎwǎng huīhuī, shūérbùlòu, èyǒuèbào zhè jù huà, tā jīntiān zǒngsuàn qīnshēn tǐhuì le。
Pháp luật như mạng trời, tuy thưa nhưng không lọt, câu nói 'ác có ác báo' hôm nay anh ấy mới thực sự hiểu rõ.
- 2
俗話說:天無絕人之路;可俗話又說:天網恢恢,疏而不漏!
súhuàshuō: tiānwújuérénzhīlù; kě súhuà yòu shuō: tiānwǎnghuīhuī, shūérbùlòu!
Ngạn ngữ nói: Trời không tuyệt đường cho người; nhưng ngạn ngữ lại nói: Thiên vương vô hạn, lỗ chỗ mà không bỏ sót!
