例句Câu ví dụ
- 1
我很驚訝湯姆到現在還沒有恢復過來。
wǒ hěn jīngyà Tāngmǔ dàoxiànzài hái méiyǒu huīfù guòlái。
Tôi rất ngạc nhiên Tom vẫn chưa phục hồi đến bây giờ.
- 2
不久後, 他恢復了健康。
bùjiǔ hòu , tā huīfù le jiànkāng。
Không lâu sau, anh ấy đã hồi phục sức khỏe
- 3
Tatoeba 恢復開放,但有些部分可能會出現異常。
T a t o e b a huīfù kāifàng, dàn yǒuxiē bùfen kěnéng huì chūxiàn yìcháng。
Tatoeba đã khôi phục hoạt động, nhưng một số phần có thể gặp sự cố
