灰
huī
[ㄏㄨㄟ]
HÔI
HSK 7-9TOCFL 5N/Adj

例句Câu ví dụ
- 1
我變灰了。
wǒ biàn huī le。
Tôi chuyển sang màu xám
- 2
閣樓上積了灰。
gélóu shàng jī le huī。
Ở tầng hầm tích đầy bụi
- 3
清理鏡子上的灰塵。
qīnglǐ jìngzi shàng de huīchén。
Vệ sinh bụi bẩn trên gương
[ㄏㄨㄟ]
HÔI

我變灰了。
wǒ biàn huī le。
Tôi chuyển sang màu xám
閣樓上積了灰。
gélóu shàng jī le huī。
Ở tầng hầm tích đầy bụi
清理鏡子上的灰塵。
qīnglǐ jìngzi shàng de huīchén。
Vệ sinh bụi bẩn trên gương