例句Câu ví dụ
- 1
洪水毀了房子。
hóng shuǐ huǐ le fáng zi
Lũ lụt làm hư nhà
- 2
瑪麗毀了我。
Mǎlì huǐ le wǒ。
Mary đã làm hại tôi
- 3
行成於思,毀於隨。
xíng chéng yú sī, huǐ yú suí。
Hành động thành công nhờ suy nghĩ, phá sản do cẩu thả
洪水毀了房子。
hóng shuǐ huǐ le fáng zi
Lũ lụt làm hư nhà
瑪麗毀了我。
Mǎlì huǐ le wǒ。
Mary đã làm hại tôi
行成於思,毀於隨。
xíng chéng yú sī, huǐ yú suí。
Hành động thành công nhờ suy nghĩ, phá sản do cẩu thả