字義Nghĩa
phá hủy, làm tan rã, làm tổn thươngmáy dịch
huǐHUỶ
- 1.phá hủy; hủy hoại
- 2.phỉ báng; vu khống
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người dùng công cụ 殳 để đập vào bình đất 臼
組詞Từ chứa chữ này
- 毀滅diệt vong
- 毀壞làm hỏng
- 毀損làm hư hại, tổn thất
- 毀於一旦bị phá sản trong một thời gian ngắn (đặc biệt là của điều gì đó mất nhiều thời gian hoặc công sức để đạt được)
- 毀傷làm bị thương
- 毀容hủy hoại dung nhan
- 毀掉phá hủy
- 毀約thất hứa
- 毀謗phỉ báng
- 毀除phá hủy
- 摧毀phá hủy; phá hoại
- 銷毀tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt)
- 燒燬đốt
- 焚毀thiêu rụi
- 自毀hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.)
- 詆毀bôi nhọ