例句Câu ví dụ
- 1
摧毀這個寺廟。
cuīhuǐ zhège sìmiào。
Phá hủy ngôi chùa này
- 2
我摧毀了所有的證據。
wǒ cuīhuǐ le suǒyǒu de zhèngjù。
Tôi đã phá hủy tất cả bằng chứng
- 3
氣體爆炸摧毀了工廠。
qìtǐ bàozhà cuīhuǐ le gōngchǎng。
Sự nổ khí gây phá hủy nhà máy
摧毀這個寺廟。
cuīhuǐ zhège sìmiào。
Phá hủy ngôi chùa này
我摧毀了所有的證據。
wǒ cuīhuǐ le suǒyǒu de zhèngjù。
Tôi đã phá hủy tất cả bằng chứng
氣體爆炸摧毀了工廠。
qìtǐ bàozhà cuīhuǐ le gōngchǎng。
Sự nổ khí gây phá hủy nhà máy