
例句Câu ví dụ
- 1
她揮了揮手。
tā huī le huīshǒu。
Cô ấy vẫy tay
- 2
她揮著她的手,直到火車消失在視線之外。
tā huī zhe tā de shǒu, zhídào huǒchē xiāoshī zài shìxiàn zhīwài。
Cô ấy vẫy tay của mình cho đến khi tàu hỏa biến mất khỏi tầm mắt

她揮了揮手。
tā huī le huīshǒu。
Cô ấy vẫy tay
她揮著她的手,直到火車消失在視線之外。
tā huī zhe tā de shǒu, zhídào huǒchē xiāoshī zài shìxiàn zhīwài。
Cô ấy vẫy tay của mình cho đến khi tàu hỏa biến mất khỏi tầm mắt